bietviet

méo

Vietnamese → English (VNEDICT)
deformed, distorted, out of shape
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có, không còn hình dáng tròn hoặc cân đối như phải có, vốn có vung nồi bị méo ~ cái nón méo ~ cố tình bóp méo sự thật (b)
A [âm thanh phát ra từ một dụng cụ nào đó] bị biến đổi, không tự nhiên, không bình thường băng ghi âm bị méo tiếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 175,146 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary