| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deformed, distorted, out of shape | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có, không còn hình dáng tròn hoặc cân đối như phải có, vốn có | vung nồi bị méo ~ cái nón méo ~ cố tình bóp méo sự thật (b) |
| A | [âm thanh phát ra từ một dụng cụ nào đó] bị biến đổi, không tự nhiên, không bình thường | băng ghi âm bị méo tiếng |
| Compound words containing 'méo' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bóp méo | 44 | to twist, distort |
| méo mó | 37 | crooked, wry, distorted, deformed, twisted, contorted, misshapen |
| bóp méo sự thật | 0 | to twist, distort the truth |
| cười méo miệng | 0 | to grimace |
| méo miêng | 0 | mouth (twisted in a grimace) |
| méo mặt | 0 | to pull a wry face, grimace |
| méo xẹo | 0 | crooked |
| méo xệch | 0 | deformed |
| móp méo | 0 | misshaped, deformed |
Lookup completed in 175,146 µs.