| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| maze, labyrinth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống lối đi được ngăn cách bằng những bức tường hoặc hàng rào, thường là do tưởng tượng, rất phức tạp và khó phân biệt, đã vào trong thì khó tìm được lối ra | chốn mê cung ~ bị lọt vào mê cung |
Lookup completed in 177,966 µs.