| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose one’s reason; fascinating, charming, enchanting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sức hấp dẫn đến mức làm say mê, đắm đuối | đẹp mê hồn ~ câu chuyện có sức cuốn hút mê hồn |
Lookup completed in 198,134 µs.