| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to charm, enchant, delude, deceive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho mất tỉnh táo, mất sáng suốt, mù quáng tin theo | đồng tiền đã mê hoặc hắn ~ những cám dỗ nơi thành thị đã mê hoặc hắn |
Lookup completed in 177,505 µs.