| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be bewitched, charmed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mê đi và không còn có ý thức về những điều mình nói, mình làm | cơn mê mẩn |
| V | say sưa thích thú đến mức như không còn biết gì nữa | anh mê mẩn cô Thắm làng bên ~ nó mê mẩn món đồ bố tặng |
Lookup completed in 178,818 µs.