bietviet

mê mẩn

Vietnamese → English (VNEDICT)
be bewitched, charmed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mê đi và không còn có ý thức về những điều mình nói, mình làm cơn mê mẩn
V say sưa thích thú đến mức như không còn biết gì nữa anh mê mẩn cô Thắm làng bên ~ nó mê mẩn món đồ bố tặng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 178,818 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary