| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be unconscious; go mad (on something), be infatuated (with something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thiếp đi với vẻ mệt mỏi | ngủ mê mệt ~ nằm mê mệt như không biết gì |
| V | say mê đến mức không giữ được trạng thái tình cảm, tinh thần thăng bằng | yêu mê mệt ~ ham thích đến mê mệt |
Lookup completed in 170,200 µs.