| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dull-witted, stupid; stupidity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái mất tỉnh táo, mất sáng suốt đến mức không còn ý thức được đâu là phải trái, đúng sai | đầu óc mê muội |
Lookup completed in 206,328 µs.