| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| speak in one’s sleep, be lost or sunk in thought | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngủ mê; thường dùng để ví trạng thái tạm thời mất ý thức về thực tại do bị tác động mạnh đến tâm lí | cứ như người mê ngủ |
Lookup completed in 154,160 µs.