| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| superstition; superstitious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tin một cách mù quáng vào thần thánh, ma quỷ, số mệnh, và những điều huyền hoặc | bà ta hay mê tín lắm |
| V | ưa chuộng, tin tưởng một cách mù quáng, thiếu suy xét | ông ấy mê tín hàng ngoại ~ mê tín thuốc tây |
Lookup completed in 174,059 µs.