bietviet

mê tín

Vietnamese → English (VNEDICT)
superstition; superstitious
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tin một cách mù quáng vào thần thánh, ma quỷ, số mệnh, và những điều huyền hoặc bà ta hay mê tín lắm
V ưa chuộng, tin tưởng một cách mù quáng, thiếu suy xét ông ấy mê tín hàng ngoại ~ mê tín thuốc tây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 54 occurrences · 3.23 per million #10,599 · Advanced

Lookup completed in 174,059 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary