| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Chinese noodles | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lúa mì [nói tắt] | bột mì |
| N | thức ăn làm bằng bột mì cán thành sợi hoặc bột gạo tráng mỏng cắt thành sợi | mì xào ~ mì sợi |
| N | sắn | thu hoạch mì |
| Compound words containing 'mì' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bánh mì | 294 | bread, sandwich |
| lúa mì | 167 | wheat |
| bột mì | 84 | wheat flour |
| mì ống | 29 | spaghetti |
| ổ bánh mì | 12 | loaf |
| nhu mì | 11 | modest, humble, gentle |
| khoai mì | 7 | manioc |
| mì sợi | 6 | vermicelli |
| lò bánh mì | 3 | baker’s oven, bakery |
| mì chính | 3 | seasoning, glutamate |
| hạt lúa mì | 1 | grain of wheat pip, seed |
| má mì | 1 | người phụ nữ chuyên môi giới gái mại dâm |
| bánh mì gối | 0 | bánh mì hình khối chữ nhật, rất mềm |
| bánh mì phết bơ | 0 | bread spread with butter, bread and butter, |
| bột bánh mì | 0 | bread flour |
| bột mì lức | 0 | whole wheat flour |
| cù mì | 0 | simple-mannered |
| củ mì | 0 | sắn |
| mì thánh | 0 | mằn thắn |
| mì ăn liền | 0 | mì sợi đã được chế biến để có thể cho vào nước sôi là ăn được ngay, không cần nấu |
Lookup completed in 173,668 µs.