| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) jackfruit; (2) hermetically sealed, airtight | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (Bot)jack-tree | trái mít | jack-fruit |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dốt, không biết gì cả | người đâu mà mít thế! |
| N | cây ăn quả thân to, có nhựa mủ, quả lớn, ngoài vỏ có gai, trong chứa nhiều múi có màu vàng khi chín, vị ngọt thơm | |
| Compound words containing 'mít' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mít tinh | 44 | meeting |
| kín mít | 6 | Very tight |
| xơ mít | 3 | edible fiber of breadfruit |
| chuối mít | 0 | chuối quả nhỏ, khi chín vỏ vàng, thịt có mùi thơm như mùi mít |
| chén hạt mít | 0 | tiny teacup |
| chỉ là đồ mít xoài | 0 | to be a mere nobody |
| com mít xi ông | 0 | commission |
| crô mít | 0 | chromite |
| dái mít | 0 | cụm hoa đực của cây mít, xếp sít vào nhau thành khối đặc |
| mít dai | 0 | mít quả có múi ráo, dai, vị thơm ngon |
| mít mật | 0 | mít quả có múi mềm, nhão, vị ngọt |
| mít ráo | 0 | mít dai |
| mít tịt | 0 | như tịt mít |
| mít tố nữ | 0 | mít có quả nhỏ, ra thành chùm sát gốc, hình dáng thon đẹp, gai mịn, múi tròn, vị thơm ngon |
| mít xoài | 0 | nobody |
| mít đặc | 0 | completely ignorant, thick-headed |
| mít ướt | 0 | to be quick to cry |
| sán xơ mít | 0 | taenia |
| trái mít | 0 | jack-fruit |
| tịt mít | 0 | tịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi |
| xun pha mít | 0 | sulphonamide, sulfonamide, sulfa drug |
| đi na mít | 0 | dynamite |
Lookup completed in 226,515 µs.