bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grope, fumble, hunt, touch, feel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọ nhỏ, chân khớp, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa
N cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài
V sờ tìm vật gì đó khi không thể nhìn thấy được [thường là trong nước, trong bóng tối] thằng bé đang mò ốc ngoài đồng
V lần tìm một cách hú hoạ, may ra thì được vì không có căn cứ giải mò bài toán ~ đoán mò ~ ăn ốc nói mò (tng)
V tự tìm đến, thường là không đàng hoàng bọn trộm đã mò vào chùa tối qua ~ con cáo lại mò vào chuồng gà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 52 occurrences · 3.11 per million #10,785 · Advanced

Lookup completed in 229,046 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary