| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grope, fumble, hunt, touch, feel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ nhỏ, chân khớp, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa | |
| N | cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài | |
| V | sờ tìm vật gì đó khi không thể nhìn thấy được [thường là trong nước, trong bóng tối] | thằng bé đang mò ốc ngoài đồng |
| V | lần tìm một cách hú hoạ, may ra thì được vì không có căn cứ | giải mò bài toán ~ đoán mò ~ ăn ốc nói mò (tng) |
| V | tự tìm đến, thường là không đàng hoàng | bọn trộm đã mò vào chùa tối qua ~ con cáo lại mò vào chuồng gà |
| Compound words containing 'mò' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tò mò | 139 | curious, inquisitive |
| sự tò mò | 26 | curiosity |
| mày mò | 14 | sound, grope (for, after), feel about (for), find by feeling or groping |
| lần mò | 13 | dò dẫm tìm kiếm dần dần một cách khó khăn vất vả |
| mò mẫm | 10 | to grope, feel, fumble (around for) |
| rình mò | 7 | to lurk, watch for, spy on |
| lò mò | 1 | to grope, feel one’s way, fumble |
| tối mò | 1 | dark, gloomy, somber |
| bạn chỉ nói mò thôi! | 0 | you are just guessing! |
| bọ mò | 0 | ve nhỏ sống kí sinh trên mình một số loài chim và thú nhỏ |
| cày mò | 0 | cày ở ruộng ngập nước sâu vùng đồng trũng |
| mò kim đáy biển | 0 | to look for a needle in a haystack |
| mò kim đáy bể | 0 | xem mò kim đáy biển |
| mò mò | 0 | |
| mò mẩm | 0 | to grope |
| mò mẫm loanh quanh | 0 | to grope around |
| mò về | 0 | to stumble home |
| mầy mò | 0 | xem mày mò |
| nói mò | 0 | to guess |
| đoán mò | 0 | to make a wild guess |
Lookup completed in 229,046 µs.