mò mẫm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to grope, feel, fumble (around for) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Grope about for a long time, look for a long time |
Không biết đường, phải mò mẫm mãi | To have to look for one's way for a long time, not knowing one's ways about |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dò tìm trong điều kiện không có ánh sáng hoặc không có đủ các kiến thức, phương pháp cần thiết [nói khái quát] |
bà mò mẫm châm cho cái đèn sáng lên ~ tự mò mẫm sửa lấy cái đồng hồ |
Lookup completed in 235,180 µs.