| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) herring; (2) sign | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cá mòi [nói tắt] | |
| N | tăm cá | trông mòi thả lưới |
| N | vẻ, dấu hiệu nhờ đó có thể đoán biết được điều gì | ăn được một chén, ngó mòi đã chán ~ công việc có mòi dễ dàng |
| Compound words containing 'mòi' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cá mòi | 64 | herring |
| chòi mòi | 0 | cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, quả chín màu đỏ tía, vị chua, ăn được, hoặc dùng làm thuốc |
| mặn mòi | 0 | như mặn mà |
Lookup completed in 171,686 µs.