bietviet

mòn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to wear (down, out); worn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to wear giầy của tôi mòn rồi | My shoes are worn out
verb to wear mòn sức | to wear oneself out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị mất dần từng ít một trên bề mặt do bị cọ xát nhiều đế guốc đã mòn ~ nước chảy đá mòn
V bị mất dần, tiêu hao dần do không được bổ sung, củng cố thường xuyên người héo dần héo mòn
V đã được nhiều người, nhiều nơi dùng, đến mức trở thành nhàm [thường nói về hình thức diễn đạt] nói mãi một kiểu, nghe mòn tai ~ lối diễn đạt hơi mòn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 221 occurrences · 13.2 per million #5,191 · Advanced

Lookup completed in 155,110 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary