| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wear (down, out); worn | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to wear | giầy của tôi mòn rồi | My shoes are worn out |
| verb | to wear | mòn sức | to wear oneself out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị mất dần từng ít một trên bề mặt do bị cọ xát nhiều | đế guốc đã mòn ~ nước chảy đá mòn |
| V | bị mất dần, tiêu hao dần do không được bổ sung, củng cố thường xuyên | người héo dần héo mòn |
| V | đã được nhiều người, nhiều nơi dùng, đến mức trở thành nhàm [thường nói về hình thức diễn đạt] | nói mãi một kiểu, nghe mòn tai ~ lối diễn đạt hơi mòn |
| Compound words containing 'mòn' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xói mòn | 216 | to erode |
| ăn mòn | 145 | to eat away, corrode |
| đường mòn | 93 | path, trail |
| mài mòn | 52 | to wear (down), abrade |
| hao mòn | 34 | to weaken |
| mòn mỏi | 7 | wear out gradually, decline gradually |
| bào mòn | 3 | phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại |
| suy mòn | 3 | |
| thổi mòn | 3 | wind abrasion |
| mỏi mòn | 2 | to wait in desperation |
| tiêu mòn | 2 | attrition, using up |
| gặm mòn | 1 | corrode |
| sáo mòn | 1 | commonplace, hackneyed cliché |
| chết dần chết mòn | 0 | [cơ thể] héo hon, mòn mỏi dần đến mức không còn sức sống |
| giầy của tôi mòn rồi | 0 | my shoes are worn out |
| gầy mòn | 0 | be wasting, lose flesh by degrees |
| héo mòn | 0 | héo hon và mòn mỏi |
| mòn con mắt | 0 | tired of waiting, weariness of waiting |
| mòn sức | 0 | to wear oneself out |
| mòn vẹt | 0 | mòn và vẹt hẳn đi do bị cọ xát nhiều [nói khái quát] |
| sốt mòn | 0 | hectic fever |
Lookup completed in 155,110 µs.