| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| on the hoof | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trọng lượng gia súc sau khi đã chọc tiết, cạo lông, và lấy hết lòng [phân biệt với trọng lượng gia súc khi còn sống] | cân móc hàm ~ giá thịt lợn móc hàm |
Lookup completed in 201,029 µs.