| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flattened, hollow, sunken | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sunken | Đầu đã bạc, má đã móp | To already have hoary hair ad sunken cheeks | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có chỗ bị lõm vào do từng chịu tác động của lực ép | mui xe bị móp vì đâm vào gốc cây |
| A | bị nhỏ đi về thể tích, như bị lõm vào [nói về bộ phận cơ thể người, động vật] | đói móp ~ gầy móp ~ hai má móp vào |
| Compound words containing 'móp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cái hộp móp mép | 0 | a badly dented box |
| móp méo | 0 | misshaped, deformed |
| móp mép | 0 | badly dented |
Lookup completed in 198,676 µs.