| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| misty, foggy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Misty, foggy | Cảnh mông lung của buổi chiều tà | The misty view of a late afternoon | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [khoảng không gian] rộng và lờ mờ, không rõ nét, gây cảm giác hư ảo | khoảng tối mông lung ~ cảnh vật mông lung, huyền ảo |
| A | [ý nghĩ] rộng và lan man, không tập trung, không rõ nét | suy nghĩ mông lung |
Lookup completed in 156,389 µs.