mông muội
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| foggy, misty, hazy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Foggy, misty, hazy |
Thời kỳ mông muội của lịch sử loài người | The misty beginning times of humman history |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
thuộc về giai đoạn hình thành và phát triển đầu tiên của xã hội nguyên thuỷ, khi đời sống con người chưa khác đời sống thú vật bao nhiêu, con người chủ yếu sống bằng hái lượm |
thời kì mông muội ~ giai đoạn mông muội |
Lookup completed in 162,787 µs.