| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dark, somber, uncertain | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | dark; sombre; uncertain | tương lai mù mịt | dark future |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không nhìn thấy gì, do bị bao phủ bởi một lớp bụi hay không khí, hơi nước, v.v. dày đặc | bụi mù mịt ~ hơi nước bốc lên mù mịt |
| A | tăm tối, không có gì là sáng sủa đáng để hi vọng | tương lai mù mịt |
Lookup completed in 162,677 µs.