| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confusing, dim, vague, obscure | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Confusing, vague | Câu trả lời mù mờ | A vague answer | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mờ, không nhìn rõ được gì | ánh sáng mù mờ của ngọn đèn dầu |
| A | lơ mơ, không rõ ràng | hiểu mù mờ ~ trả lời một cách mù mờ |
Lookup completed in 173,602 µs.