| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghệ thuật múa dân gian Á Đông có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm ông địa, một người đội hình đầu lân, một người cầm dải đuôi ở đầu lân cùng múa theo nhịp trống, thanh la, chũm choẹ, thường biểu diễn trong các dịp Tết, lễ hội | |
Lookup completed in 198,317 µs.