bietviet

múa lân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nghệ thuật múa dân gian Á Đông có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm ông địa, một người đội hình đầu lân, một người cầm dải đuôi ở đầu lân cùng múa theo nhịp trống, thanh la, chũm choẹ, thường biểu diễn trong các dịp Tết, lễ hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 198,317 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary