| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to thrash about wildly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fuss about (ina ridiculous fashion) | Múa may quay cuồng, như múa máy (ý mạnh hơn) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những động tác tựa như múa [thường trong khi nói], gây ấn tượng lố lăng, buồn cười | tay chân múa may |
| V | hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng | |
Lookup completed in 169,828 µs.