| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| puppetry, art of puppet-showing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu giống như người, vật | nhà hát múa rối ~ đi xem múa rối |
Lookup completed in 208,564 µs.