bietviet

múi

Vietnamese → English (VNEDICT)
knot (of a narrow band of cloth or silk), segment, zone, section, slice (of a fruit)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Segment, section (of a fruit like orange) Bóc quả cam tách ra từng múi | To peel an orange and separate its pulp into segments
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần của quả, có màng bọc riêng rẽ, trong có chứa hạt và có thể có chứa các tép nhỏ múi bưởi ~ múi quýt ~ múi mít
N phần có hình giống như các múi quả ở bắp thịt và ở một số vật bắp tay nổi múi ~ múi đèn xếp
N phần mặt đất giới hạn bởi hai kinh tuyến múi giờ
N đầu mối của sợi dây hoặc phần góc của chăn, màn, v.v. kéo múi chăn đắp kín cổ ~ tém múi màn ~ thắt lưng bỏ múi
N nút buộc, múi buộc múi lạt ~ thắt lại múi dây ~ múi bao tượng
N giáp mối của hai đường giao thông từ trong làng ra đến múi đường cái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 154,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary