múi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| knot (of a narrow band of cloth or silk), segment, zone, section, slice (of a fruit) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Segment, section (of a fruit like orange) |
Bóc quả cam tách ra từng múi | To peel an orange and separate its pulp into segments |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần của quả, có màng bọc riêng rẽ, trong có chứa hạt và có thể có chứa các tép nhỏ |
múi bưởi ~ múi quýt ~ múi mít |
| N |
phần có hình giống như các múi quả ở bắp thịt và ở một số vật |
bắp tay nổi múi ~ múi đèn xếp |
| N |
phần mặt đất giới hạn bởi hai kinh tuyến |
múi giờ |
| N |
đầu mối của sợi dây hoặc phần góc của chăn, màn, v.v. |
kéo múi chăn đắp kín cổ ~ tém múi màn ~ thắt lưng bỏ múi |
| N |
nút buộc, múi buộc |
múi lạt ~ thắt lại múi dây ~ múi bao tượng |
| N |
giáp mối của hai đường giao thông |
từ trong làng ra đến múi đường cái |
Lookup completed in 154,333 µs.