| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| plump, buxom | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Plump, buxom | Người béo múp | A plump person | |
| Plump, buxom | Mum múp (láy, ý tăng) | |
| Compound words containing 'múp' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| béo múp | 0 | béo đến mức căng tròn |
| em bé múp míp | 0 | a very chubby baby |
| mum múp | 0 | béo căng tròn, trông đầy đặn và ngắn ngủn |
| múp míp | 0 | very plump, very chubby |
| người béo múp | 0 | a plump person |
Lookup completed in 192,367 µs.