mút
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| suck |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Suck |
Mút kẹo | To suck sweets |
|
Suck |
Đừng cho em bé mút tay | Don't let the baby suck its fingers |
|
Suck |
như đầu mút |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật liệu xốp chế từ cao su, thường dùng làm đệm |
lót một lớp mút ~ đệm mút |
| N |
đầu tận cùng của vật hoặc một nơi có độ dài đáng kể |
cầm một đầu mút của sợi dây |
| A |
xa đến tận cuối tầm nhìn |
cao mút trời ~ ở mút xa tầm mắt |
| V |
ngậm vào miệng rồi chúm môi lại hút |
em bé mút vú mẹ ~ mút kẹo |
| V |
ngậm, kẹp giữ lại vật đang trong quá trình chuyển động, làm cho chuyển động khó khăn |
xe bị mút côn ~ bùn mút chặt lấy chân, không rút lên được |
Lookup completed in 156,104 µs.