bietviet

mút

Vietnamese → English (VNEDICT)
suck
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Suck Mút kẹo | To suck sweets
Suck Đừng cho em bé mút tay | Don't let the baby suck its fingers
Suck như đầu mút
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật liệu xốp chế từ cao su, thường dùng làm đệm lót một lớp mút ~ đệm mút
N đầu tận cùng của vật hoặc một nơi có độ dài đáng kể cầm một đầu mút của sợi dây
A xa đến tận cuối tầm nhìn cao mút trời ~ ở mút xa tầm mắt
V ngậm vào miệng rồi chúm môi lại hút em bé mút vú mẹ ~ mút kẹo
V ngậm, kẹp giữ lại vật đang trong quá trình chuyển động, làm cho chuyển động khó khăn xe bị mút côn ~ bùn mút chặt lấy chân, không rút lên được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 97 occurrences · 5.8 per million #8,014 · Advanced

Lookup completed in 156,104 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary