| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bamboo shoot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mầm tre, vầu, v.v. mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm rau ăn | vịt xáo măng ~ tre già măng mọc (tng) |
| Compound words containing 'măng' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xi măng | 217 | cement, concrete |
| lông măng | 26 | down |
| búp măng | 10 | fingers |
| măng cụt | 10 | mangosteen |
| măng tây | 4 | asparagus |
| măng non | 3 | young shoots, the rising generation |
| măng đá | 3 | đá vôi đọng ở nền các hang đá, có hình giống như búp măng mới nhú |
| măng tô | 2 | áo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót, thường để mặc cho ấm |
| cá măng | 1 | bango, milkfish |
| trẻ măng | 1 | very young |
| a măng | 0 | lover, sweetheart |
| com măng ca | 0 | command car |
| com măng đô | 0 | commando |
| dầu măng | 0 | dầu bạc hà |
| ma măng | 0 | mommy, mama, mum, mom |
| măng khô | 0 | dried bamboo shoots |
| măng le | 0 | măng của cây le, thường nhỏ và chắc, có thể dùng làm rau ăn |
| măng sét | 0 | phần tên riêng của một tờ báo được in ở đầu trang nhất, thường được trình bày dưới dạng chữ lớn theo những cách thức nhất định |
| măng sông | 0 | mạng bằng loại sợi không cháy có tẩm một thứ muối kim loại, dùng bọc quanh ngọn lửa đèn để tăng độ sáng |
| măng sữa | 0 | unripe, immature |
| măng đô | 0 | |
| măng đô lin | 0 | mandolin |
| mượn gió bẻ măng | 0 | fish in troubled waters |
| ngón tay búp măng | 0 | delicate fingers, tapering fingers |
| péc măng ga nát | 0 | permanganate |
| thừa gió bẻ măng | 0 | to fish in troubled waters |
| xước măng rô | 0 | agnail (sore finger) |
| đèn măng sông | 0 | mantle lamp |
Lookup completed in 224,557 µs.