bietviet

mĩ học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoa học nghiên cứu về cái đẹp và những hình thức, phương pháp phản ánh và sáng tạo cái đẹp trong nghệ thuật nhà mĩ học ~ bộ môn mĩ học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 187,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary