bietviet

mĩ thuật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành nghệ thuật nghiên cứu các quy luật và phương pháp để thể hiện cái đẹp bằng đường nét, màu sắc, hình khối
A đẹp, khéo, hợp với thẩm mĩ cách bày biện trang trí rất mĩ thuật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 174,962 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary