| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngành nghệ thuật nghiên cứu các quy luật và phương pháp để thể hiện cái đẹp bằng đường nét, màu sắc, hình khối | |
| A | đẹp, khéo, hợp với thẩm mĩ | cách bày biện trang trí rất mĩ thuật |
Lookup completed in 174,962 µs.