| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spearhead (of attack) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mũi nhọn của cái dùi; dùng để tượng trưng cho sự tập trung phê phán, đả kích một đối tượng, mục tiêu nào đó | chĩa mũi dùi vào nạn tham ô |
Lookup completed in 159,914 µs.