| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) sign, symbol; (2) to dream of, desire; of one’s dreams | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai | mơ ước một cuộc sống giàu có ~ mơ ước được trở thành thám tử nổi tiếng |
| N | điều mong muốn tốt đẹp trong tương lai | mơ ước đã trở thành sự thật |
Lookup completed in 172,968 µs.