mơ màng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to dream, doze |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Dream, be a dreamer |
Mơ màng những điều không thiết thực | To dream of impractical things |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thấy phảng phất, không rõ ràng, trong trạng thái không hoàn toàn tỉnh táo |
anh mơ màng đến người thiếu nữ đã gặp |
| V |
ở trạng thái say mê theo đuổi những hình ảnh xa xôi, thoát li thực tại |
nó mơ màng nghĩ đến sự thành công sau này |
| V |
luôn luôn nghĩ tới, tưởng tới điều mình mong muốn [thường là không thiết thực] |
suốt ngày mơ màng viển vông |
Lookup completed in 178,136 µs.