bietviet

mơ màng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dream, doze
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Dream, be a dreamer Mơ màng những điều không thiết thực | To dream of impractical things
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thấy phảng phất, không rõ ràng, trong trạng thái không hoàn toàn tỉnh táo anh mơ màng đến người thiếu nữ đã gặp
V ở trạng thái say mê theo đuổi những hình ảnh xa xôi, thoát li thực tại nó mơ màng nghĩ đến sự thành công sau này
V luôn luôn nghĩ tới, tưởng tới điều mình mong muốn [thường là không thiết thực] suốt ngày mơ màng viển vông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 178,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary