| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fondle, caress | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vuốt ve nhẹ, cốt để gây cảm giác dễ chịu, thích thú | vuốt ve mơn trớn |
| V | dùng lời nói, thái độ tác động nhẹ nhàng đến tình cảm, cốt làm cho thích thú, vừa lòng | cô ta mơn trớn với anh |
Lookup completed in 199,919 µs.