mươi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| ten (in 20, 30, 40, etc.) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(denoting the tens) |
Hai mươi | Twenty |
|
(denoting the tens) |
Tám mươi | Eighty |
|
(denoting the tens) |
Mấy mươi năm rồi? | How many tens of years already? |
|
About ten |
Chỉ đi mươi ngày sẽ về | To go away only for about ten days |
|
About ten |
Mới độ mươi tuổi | To be only about ten |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| M |
mười, chục |
ba mươi lăm ~ tuổi đôi mươi ~ mấy mươi năm trôi qua |
| D |
từ chỉ số lượng không xác định, khoảng mười hoặc trên dưới mười |
có khoảng mươi, mười lăm người ~ việc này mất khoảng mươi hôm thì xong |
Lookup completed in 173,993 µs.