| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Loopah, luffa | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Loopah, luffa | Xơ mướp | A loofah; a vegatable sponge | |
| Loopah, luffa | Rách như sơ mướp, như rách mướp | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây trồng thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả dài, dùng làm thức ăn, khi già thì khô thành xơ | bắc giàn cho mướp leo |
| A | rách đến mức trông tả tơi, xơ xác | chiếc áo cánh mướp |
| Compound words containing 'mướp' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mướp đắng | 5 | Balsam-apple, la-kwa |
| mèo mướp | 2 | mèo có bộ lông màu xám tro [đôi khi có vằn đen] |
| diều mướp | 1 | harrier |
| mướp hương | 1 | fiber melon, vegetable sponge, gourd loofah |
| mướp tây | 0 | xem đậu bắp |
| rách mướp | 0 | torn to shreds, ragged |
| xơ mướp | 0 | loofah, a vegetable sponge |
Lookup completed in 176,423 µs.