| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| remember vaguely, imagine, picture, fancy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh nào đó không rõ ràng | mường tượng một tương lai tươi sáng |
Lookup completed in 174,243 µs.