| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| torrential rain, downpour | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mưa to từ trên rừng núi dồn nước xuống miền xuôi làm cho nước sông lên cao một cách đột ngột và dễ gây ngập lụt | |
Lookup completed in 165,796 µs.