| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| turn into an abscess, gather | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Turn into an abscess; gather | Cái nhọt mưng | The boil is gathering | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây gỗ to, lá có dạng tim ở phía cuống, có thể ăn được, hoa xếp thành bông, màu đỏ, gỗ rắn dùng trong xây dựng | |
| V | [mụn nhọt, vết thương nhiễm trùng] sưng to và đang sinh mủ, gây đau | cái nhọt mưng mủ |
| Compound words containing 'mưng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mưng mủ | 3 | to fester, suppurate, gather |
Lookup completed in 217,755 µs.