| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| plan, ruse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tính toán, sắp đặt sẵn mọi việc nhằm thực hiện cho được ý định lớn | mưu đồ việc nước |
| N | sự tính toán, sắp đặt nhằm thực hiện cho được ý định [thường là lớn] | thực hiện mưu đồ ~ một mưu đồ bẩn thỉu |
Lookup completed in 161,992 µs.