bietviet

mưu đồ

Vietnamese → English (VNEDICT)
plan, ruse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tính toán, sắp đặt sẵn mọi việc nhằm thực hiện cho được ý định lớn mưu đồ việc nước
N sự tính toán, sắp đặt nhằm thực hiện cho được ý định [thường là lớn] thực hiện mưu đồ ~ một mưu đồ bẩn thỉu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 130 occurrences · 7.77 per million #6,936 · Advanced

Lookup completed in 161,992 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary