| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| suitable stratagem, timely trick | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Suitable stratagem, timely trick | Nhanh trí và lắm mưu cơ | To be quick - minded and full of timely tricks | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mưu kế sắp đặt công phu để thực hiện việc lớn, thường là về quân sự | bày đặt mưu cơ ~ mưu cơ bị bại lộ |
Lookup completed in 213,113 µs.