| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trick, device, expedient | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách được coi là khôn khéo, có hiệu quả để thoát khỏi thế bí hay để làm được việc gì [nói khái quát] | bày đặt mưu chước |
Lookup completed in 181,038 µs.