| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scheme, plan, device | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách khôn khéo được tính toán kĩ để đánh lừa đối phương, nhằm đạt mục đích của mình | bàn tính mưu kế ~ mưu kế thâm độc |
Lookup completed in 166,121 µs.