| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deceptive trick, confidence trick | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách khôn khéo để đánh lừa đối phương nhằm thực hiện một ý định nào đó [nói khái quát] | dùng mưu mẹo để lừa đối phương |
| A | có nhiều mưu mẹo | anh ta mưu mẹo lắm ~ một người mưu mẹo |
Lookup completed in 181,530 µs.