bietviet

mạch lạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
clearly
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cohesion; clearness; cohorency bài diễn văn có mạch lạc | connected speech
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trật tự hợp lí giữa các ý, các phần trong nội dung diễn đạt câu cú lộn xộn, chẳng có mạch lạc gì!
A [cách diễn đạt] có từng đoạn, từng ý rành mạch và gãy gọn văn viết không mạch lạc ~ sắp xếp lại các ý cho mạch lạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 155,223 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary