| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clearly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | cohesion; clearness; cohorency | bài diễn văn có mạch lạc | connected speech |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trật tự hợp lí giữa các ý, các phần trong nội dung diễn đạt | câu cú lộn xộn, chẳng có mạch lạc gì! |
| A | [cách diễn đạt] có từng đoạn, từng ý rành mạch và gãy gọn | văn viết không mạch lạc ~ sắp xếp lại các ý cho mạch lạc |
Lookup completed in 155,223 µs.