| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| audacious, daring, brave, courageous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không sợ, dám nghĩ dám làm những việc thấy là đáng làm, tuy biết đó là việc người ta thường e ngại | nói năng mạnh bạo ~ đưa ra một quyết định mạnh bạo |
Lookup completed in 171,599 µs.