| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| with a heavy hand, severely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dám làm, và làm một cách mạnh bạo những việc người khác thường phải đắn đo, e ngại | mạnh tay trừng trị ~ chi tiêu rất mạnh tay |
Lookup completed in 175,628 µs.