| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| patron, maecenas, sponsor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người nước Tề thời Chiến Quốc ở Trung Quốc xưa, rất giàu có, yêu trọng hiền tài và hay dùng tiền bạc để làm việc nghĩa; dùng để chỉ người giúp đỡ về mặt tài chính cho một công việc chung, một tổ chức, v.v. | Mạnh Thường Quân của đội bóng ~ được sự tài trợ của nhiều Mạnh Thường Quân |
Lookup completed in 177,228 µs.