bietviet

mạnh thường quân

Vietnamese → English (VNEDICT)
patron, maecenas, sponsor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người nước Tề thời Chiến Quốc ở Trung Quốc xưa, rất giàu có, yêu trọng hiền tài và hay dùng tiền bạc để làm việc nghĩa; dùng để chỉ người giúp đỡ về mặt tài chính cho một công việc chung, một tổ chức, v.v. Mạnh Thường Quân của đội bóng ~ được sự tài trợ của nhiều Mạnh Thường Quân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 177,228 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary