| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ mạt [nói tắt] | |
| N | vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v.v. rơi ra khi cưa, giũa, đập | mạt cưa ~ mạt sắt ~ bắp chân bám đầy mạt than |
| A | ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất | mạt lắm cũng kiếm được mấy chục nghìn |
| A | [hạng] thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh | đốn mạt ~ rẻ mạt ~ mạt hạng |
| A | ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn | thời Lê mạt ~ đã đến lúc mạt thời |
| Compound words containing 'mạt' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mạt chược | 10 | mah-jongg |
| rẻ mạt | 7 | very inexpensive, dirt-cheap |
| mạt sát | 4 | to disparage, criticize too severely |
| mạt thế | 4 | era of decadence |
| mạt kiếp | 2 | cho đến tận cuối đời [vẫn chỉ là cái không hay, cái đáng nguyền rủa] |
| hèn mạt | 1 | very mean, very base |
| mạt cưa | 1 | sawdust |
| mạt hạng | 1 | lowest, worst, the lowest grade, the worst kind, the lowest class |
| mạt lộ | 1 | end of the road, a hopeless or desperate situation |
| đốn mạt | 1 | Base, mean |
| bẽ mạt | 0 | ashamed |
| bọ mạt | 0 | bọ có chân đốt, thường ở rơm rạ hoặc sống kí sinh trên mình gà, vịt, đốt rất ngứa |
| mạt diệp | 0 | the end of an era |
| mạt giũa | 0 | filings |
| mạt kỳ | 0 | xem mạt kì |
| mạt nghệ | 0 | base occupation |
| mạt phục | 0 | the last period |
| mạt vận | 0 | ill lick, bad luck |
| mạt đời | 0 | the end of one’s life; ruined, in failure |
| đê mạt | 0 | vile, mean |
| đớn mạt | 0 | mean, low |
Lookup completed in 175,741 µs.