bietviet

mạt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọ mạt [nói tắt]
N vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v.v. rơi ra khi cưa, giũa, đập mạt cưa ~ mạt sắt ~ bắp chân bám đầy mạt than
A ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất mạt lắm cũng kiếm được mấy chục nghìn
A [hạng] thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh đốn mạt ~ rẻ mạt ~ mạt hạng
A ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn thời Lê mạt ~ đã đến lúc mạt thời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 175,741 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary