bietviet

mạt kiếp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cho đến tận cuối đời [vẫn chỉ là cái không hay, cái đáng nguyền rủa] nghèo đến mạt kiếp ~ mạt kiếp cũng không khá lên được!
A đốn mạt, đáng nguyền rủa [dùng làm tiếng rủa] quân mạt kiếp!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 237,731 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary