| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cho đến tận cuối đời [vẫn chỉ là cái không hay, cái đáng nguyền rủa] | nghèo đến mạt kiếp ~ mạt kiếp cũng không khá lên được! |
| A | đốn mạt, đáng nguyền rủa [dùng làm tiếng rủa] | quân mạt kiếp! |
Lookup completed in 237,731 µs.